VĂN BẢN PHÁP LUẬT
VĂN BẢN MỚI
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỞ HỮU TRÍ TUỆ
QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU
MẪU VĂN BẢN
Hãy để luật sư giúp đỡ bạn
Hà nội

   Tư vấn số 08

   Tư vấn số 01

   Tư vấn số 02

   Tư vấn số 03

   Tư vấn số 04

   Tư vấn số 05

TP.Hồ Chí Minh

   Tư vấn số 06

   Tư vấn số 07

Quảng cáo
Thống kê website
  Số tin bài:905
  Số văn bản:8086
Hôm nay :Thứ Ba, ngày 21, 2020
Thủ tục của Sở KH&ĐT
Thủ tục15: Giải thể, xoá tên, tổ chức lại và chuyển đổi của các loại hình doanh nghiệp
 
 
  1. Thẩm quyền:  Sở kế hoạch và đầu tư các tỉnh, thành phố
  2. Nơi tiếp nhận và hoàn trả kết quả giải quyết hồ sơ
-         Tên Phòng (Ban) nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
-         Tại Hà Nội:
-         Điện thoại:
-         Fax:
-         Email (nếu có):
 
  1. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
*Hồ sơ đăng ký  chia công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty cổ phần:
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh ( theo quy định đối với từng loại hình Công ty ).
2. Quyết định chia Công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
3. Biên bản họp chia công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
4. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty bị chia.
*Hồ sơ đăng ký tách công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty cổ phần: 
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh ( theo quy định đối với từng loại hình Công ty ).
2. Quyết định tách Công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
3. Biên bản họp tách công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
4. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty bị tách.
*Hồ sơ đăng ký hợp nhất công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty cổ phần: 
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh ( theo quy định đối với từng loại hình Công ty ).
2. Quyết định hợp nhất Công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
3. Biên bản họp hợp nhất công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
4. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty bị hợp nhất..
*Hồ sơ đăng ký sáp nhập công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty cổ phần: 
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh ( theo quy định đối với từng loại hình Công ty ).
2. Quyết định sáp nhập Công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
3. Biên bản họp sáp nhập công ty của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần.
4. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty bị sáp nhập.
*Hồ sơ đăng ký chuyển  đổi công ty TNHH 2 thành viên thành công ty cổ phần: 
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh ( theo quy định đối với từng loại hình Công ty ).
2. Quyết định của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổi Công ty .
3. Biên bản họp  Hội đồng thành viên về việc chuyển đổi Công ty.
4. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty bị chuyển đổi .
*Hồ sơ đăng ký chuyển  đổi công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên: 
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh  theo quy định đối với công ty TNHH có 2 thành viên trở lên.
2. Hợp  đồng chuyển nhượng.
3. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty bị chuyển đổi .
*Hồ sơ đăng ký chuyển  đổi công ty TNHH 1 thành viên thành doanh nghiệp tư nhân: 
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh  theo quy định đối với doanh nghiệp tư nhân. 2. Hợp  đồng chuyển nhượng.
3. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty TNHH 1 thành viên .
*Hồ sơ giải thể doanh nghiệp : 
1.Biên bản họp v/v giải thể của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần; của thành viên hợp danh với công ty hợp danh.
2. Quyết định của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 2 thành viên; của Đại Hội cổ đông đối với Công ty cổ phần; của thành viên hợp danh với công ty hợp danh; Quyết định của chủ sở hữu đối với công ty TNHH 1 thành viên ( nội dung theo điều 112 LDN ).
3. Xác nhận của Ngân hàng v/v doanh nghiệp không còn nợ tại ngân hàng. 4. Giấy xác nhận đã xoá mã số thuế hoặc thu hồi mã số thuế của  Cục Thuế.
5. Biên bản thanh lý tài sản và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp. 6. 3 số báo đăng thông báo giải thể của doanh nghiệp ( 3 số báo liên tiếp ). 7. Bản chính gíấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nếu có.
8. Công văn của công ty v/v giải thể doanh nghiệp ( ghi rõ quá trình tiến hành các thủ tục đã làm theo điều 112 Luật doanh nghiệp, cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung nêu trong công văn ).
9. Thông báo v/v thu hồi dấu của Công an thành phố.
*Phá sản doanh nghiệp: Việc phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
 
  1. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
    1. Ngày trong tuần: các ngày làm việc trong tuần
    2. Giờ trong ngày:  8h00 đến 10h30; 13h30 đến 16h00
    3. Số ngày trả kết quả:  07 ngày làm việc
  2. Các khoản phí theo quy định và phí dịch vụ
Không có
 
  1. Cơ sở pháp lý
Luật và Pháp lệnh
-Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH ngày 12/6/1999
-Luật tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003.
Chính phủ
-Nghị định 03/2000/NĐ-CP ngày 03/2/2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
-Nghị định 109/2004/NĐ-CP ngày 02/4/2004 của Chính phủ về ĐKKD
Bộ và cơ quan ngang Bộ
-Thông tư số 03/2004/TT-BKH ngày 29/6/2004 của Bộ kế hoạch và đầu tư hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02/4/2004 của Chính phủ về ĐKKD
UBND Thành phố Hà Nội
-Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 18/1/2005 của UBND thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
-Quyết định 135/2002/QĐ-UB ngày 04/10/2002 của UBND Thành phố Hà Nội về quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp trên địa bàn TP Hà Nội
Sở chuyên ngành Hà Nội
-Quyết định số 176/QĐ-KH&ĐT ngày 12 tháng 8 năm 2004 về Ban hành bản “Quy định tạm thời về quy trình và thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội
YÊU CẦU DỊCH VỤ
Họ tên: *
Địa chỉ: *
Điện thoại: *
Email:
Tiêu đề / yêu cầu : *
Nội dung yêu cầu:
Mã bảo vệ : Thay đổi hình ảnh
Chú ý: Những mục có dấu (*) bắt buộc phải nhập
 
Các bài viết liên quan:
» Thủ tục 23: Xác nhận việc thay đổi hình thức hoạt động, đổi tên chi nhánh, đổi tên văn phòng giao dịch tại Hà Nội của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc các địa phương khác
» Thủ tục22: Xác nhận nhân sự HĐQT và Ban giám đốc, văn phòng điều hành, Ban điều phối đối với doanh nhgiệp có vốn đâu tư nước ngoài
» Thủ tục21: Mở chi nhánh /văn phòng giao dịch /kho trung chuyển/cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại Hà Nội của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc các địa phương khác
» Thủ tục 20: Điều chỉnh giấy phép đầu tư (bao gồm: chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư/pháp định, thay đổi tỷ lệ góp vốn của các bên, điều chỉnh mức thuế suất, điều chỉnh tỷ lệ xuất khẩu sản phẩm …)
» Thủ tục19: Cấp giấy phép đầu tư
» Thủ tục14 : Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện)
» Thủ tục 13: Đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp trong nước
» Thủ tục 12: Đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD các loại hình doanh nghiệp
» Thủ tục 11: Đăng ký kinh doanh các loại hình doanh nghiệp (Đăng ký kinh doanh)
» Thủ tục 10 : Cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước
QUẢNG CÁO